Tài liệu hướng dẫn tích hợp API dịch vụ VPS Cloud — mua, quản lý, thao tác VPS
Đang tải...
Lấy danh sách tất cả gói VPS Cloud đang bán, bao gồm thông tin cấu hình và giá sau chiết khấu.
Lấy danh sách hệ điều hành có thể cài đặt cho VPS (Windows, Linux, Ubuntu, Debian, CentOS, AlmaLinux...).
Lấy bảng giá addon CPU, RAM, Disk để nâng cấp cấu hình VPS.
Lấy danh sách VPS đã mua. Thêm tham số id để xem chi tiết một VPS cụ thể.
Mua gói VPS Cloud. Hệ thống tự động hoàn tiền nếu tạo VPS thất bại.
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
key_app | Bắt buộc | API Key App |
token | Bắt buộc | API Token |
vpsId | Bắt buộc | ID gói VPS |
os | Bắt buộc | ID hệ điều hành |
billingcycle | Bắt buộc | Chu kỳ thanh toán |
cpu, ram, disk | Tuỳ chọn | Số addon thêm |
Thực hiện mọi thao tác điều khiển VPS qua một endpoint duy nhất: Bật/Tắt, Khởi động lại, Cài lại OS, Gia hạn, Hủy & hoàn tiền, Đổi chip Platinum, Bật/Tắt VT, Nâng cấp, Đồng bộ ổ cứng, Đổi IP.
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
key_app | Bắt buộc | API Key App |
token | Bắt buộc | API Token |
param | Bắt buộc | ID đơn hàng VPS (hoặc vps_id) |
action | Bắt buộc | Mã thao tác (Xem bảng chi tiết bên dưới) |
action hỗ trợ| Action Code | Tên Alias | Mô tả | Tham số kèm theo |
|---|---|---|---|
1 | start, on | Bật nguồn VPS | — |
2 | stop, off | Tắt nguồn VPS | — |
3 | restart | Khởi động lại VPS | — |
4 | rebuild | Cài lại hệ điều hành | os_id (Bắt buộc) |
5 | renew | Gia hạn VPS | — (Trừ theo giá gói) |
6 | cancel | Hủy VPS & hoàn tiền 80% | Chỉ áp dụng trong 24h kể từ khi mua |
7 | platinum | Đổi chip CPU sang Intel Platinum | — |
8 | vt_on | Bật ảo hóa phần cứng (VT) | — |
9 | vt_off | Tắt ảo hóa phần cứng (VT) | — |
10 | upgrade | Nâng cấp cấu hình | cpu, ram, disk |
11 | extend_disk | Đồng bộ ổ cứng sau nâng cấp | password (Mật khẩu VPS) |
12 | change_ip | Đổi địa chỉ IPv4 mới | password (VPS phải đang BẬT) |
Hủy đơn hàng VPS và tự động hoàn trả 80% số tiền đã mua vào tài khoản. Chỉ áp dụng cho VPS mua chưa quá 24 giờ.
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
key_app | Bắt buộc | API Key App |
token | Bắt buộc | API Token |
param (hoặc id) | Bắt buộc | ID đơn hàng VPS cần hủy |
{
"status": "success",
"msg": "Hủy VPS thành công, đã hoàn trả 80% số tiền (120,000đ) vào tài khoản!",
"refund_amount": 120000,
"original_price": 150000
}Chuyển đổi CPU VPS sang cụm xử lý dòng Intel Platinum hiệu năng cao.
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
key_app | Bắt buộc | API Key App |
token | Bắt buộc | API Token |
param (hoặc id) | Bắt buộc | ID đơn hàng VPS |
{
"status": "success",
"msg": "Đang xử lý cấu hình Chip Platinum...",
"ip": "103.x.x.x"
}Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa công nghệ ảo hóa Intel VT-x/AMD-V trên máy chủ ảo (phù hợp chạy giả lập Nox, LDPlayer, Docker, WSL...).
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
key_app | Bắt buộc | API Key App |
token | Bắt buộc | API Token |
param (hoặc id) | Bắt buộc | ID đơn hàng VPS |
action (hoặc type) | Bắt buộc | on (Bật VT) hoặc off (Tắt VT) |
{
"status": "success",
"msg": "Đang tiến hành Bật VT...",
"action": "on",
"label": "Bật VT"
}Mở rộng và đồng bộ phân vùng ổ đĩa trong hệ điều hành VPS sau khi bạn nâng cấp thêm dung lượng SSD NVMe.
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
key_app | Bắt buộc | API Key App |
token | Bắt buộc | API Token |
param (hoặc id) | Bắt buộc | ID đơn hàng VPS |
password | Bắt buộc | Mật khẩu hiện tại của VPS |
username | Tuỳ chọn | Tên tài khoản VPS (mặc định: root) |
{
"status": "success",
"msg": "Đồng bộ ổ cứng VPS thành công!"
}Yêu cầu đổi địa chỉ IPv4 mới cho VPS. Yêu cầu VPS phải đang ở trạng thái BẬT (ON). Phí đổi IP sẽ được tự động trừ từ số dư tài khoản (nếu hệ thống có thiết lập).
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
key_app | Bắt buộc | API Key App |
token | Bắt buộc | API Token |
param (hoặc id) | Bắt buộc | ID đơn hàng VPS |
password | Bắt buộc | Mật khẩu hiện tại của VPS |
{
"status": "success",
"msg": "Yêu cầu đổi IP đã được tiếp nhận, hệ thống sẽ xử lý trong thời gian sớm nhất!",
"fee": 0,
"vps_id": 7501
}Tất cả API trả về JSON. Mã error: 0 = thành công, error: 1 = lỗi.
{
"error": 0,
"message": "Thành công",
"data": { ... }
}| Method | Endpoint | Mô tả |
|---|---|---|
| POST | get-token | Lấy auth token |
| GET | get-info | Thông tin tài khoản & số dư |
| GET | get-product | Danh sách sản phẩm VPS |
| GET | get-list-os | Danh sách hệ điều hành |
| GET | get-list-billing-cycle | Chu kỳ thanh toán |
| POST | order/create-order | Tạo đơn hàng VPS |
| POST | vps/action-vps | Thao tác VPS |
| GET | vps/get-list-vps | Danh sách VPS |
| GET | vps/get-info-vps | Chi tiết VPS |
| GET | vps/history-action-vps | Lịch sử thao tác VPS |
| Header | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|
api-username | Tên tài khoản API | user_1_abc123 |
api-app | Key ứng dụng | vps_def456... |
api-secret | Mã bí mật | sec_8f2... |
auth-token | Token từ get-token | tk_921... |
Lấy Auth Token. Trừ endpoint này, tất cả request khác đều cần gửi kèm 4 headers.
| Tên | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
api-username | Bắt buộc | Username API |
api-app | Bắt buộc | Key App |
api-secret | Bắt buộc | Secret key |
{"error": 0, "auth-token": "a1b2c3d4e5f6..."}Mẹo: Sau khi có token, gửi kèm 4 headers cho mọi request tiếp theo:
Lấy thông tin tài khoản đại lý: tên, số dư, tổng chi tiêu, thống kê VPS.
{
"error": 0,
"message": "Lấy thông tin chi tiết đại lý thành công",
"data": {
"agency_name": "username",
"total_service": 5,
"credit": 500000,
"total_expenses": 1200000,
"service": {
"vps": { "on": 3, "expire": 1, "total": 5 }
}
}
}Danh sách gói VPS và addon có sẵn, kèm giá theo từng chu kỳ.
{
"error": 0,
"products": {
"vps": [{
"group_product_name": "Cloud Server",
"product": [{
"product_id": 1, "name": "VPS 1",
"cpu": "2 vCPU", "ram": "2GB", "disk": "20GB",
"pricing": {
"monthly": {"billing_cycle": "1 Tháng", "amount": 150000}
}
}],
"limit-os": [{"os-id": 101, "os-name": "Ubuntu 22.04"}]
}],
"addon_vps": [{
"group_product_name": "Addon Cloud Server",
"product": [
{"product_id": 1, "name": "Addon CPU", "type_addon": "addon_cpu"}
]
}]
}
}Danh sách hệ điều hành hỗ trợ cài đặt.
{
"error": 0,
"os-vps": [
{"os-id": 101, "os-name": "Ubuntu 22.04"},
{"os-id": 102, "os-name": "Windows Server 2022"}
]
}Các chu kỳ thanh toán cho phép.
{
"error": 0,
"data": [
{"cycle": "monthly", "name": "1 Tháng"},
{"cycle": "quarterly", "name": "3 Tháng"},
{"cycle": "semi_annually", "name": "6 Tháng"},
{"cycle": "annually", "name": "1 Năm"}
]
}Tạo đơn hàng VPS mới. Số tiền tự động trừ từ số dư. Nếu thất bại sẽ hoàn lại tự động.
| Tham số | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
product-id | Bắt buộc | ID sản phẩm từ get-product |
billing-cycle | Bắt buộc | monthly, quarterly, semi_annually, annually |
os | Tuỳ chọn | ID hệ điều hành từ get-list-os |
addon-cpu | Tuỳ chọn | Số core CPU thêm |
addon-ram | Tuỳ chọn | Số GB RAM thêm |
addon-disk | Tuỳ chọn | Dung lượng SSD thêm (bội số 10) |
{
"error": 0,
"message": "Đặt hàng thành công",
"credit": 260000,
"total": 240000,
"data": [{
"vps-id": 7501,
"ip": "103.x.x.x",
"username": "root",
"password": "LfAzcZbeXAHYleZk",
"vps-status": "progressing"
}],
"local_order_id": "26"
}Thực hiện các thao tác điều khiển vòng đời và tính năng nâng cao trên Cloud VPS dành cho đại lý.
| Action | Mô tả | Tham số kèm theo (JSON) |
|---|---|---|
start, on | Bật nguồn VPS | — |
off, stop | Tắt nguồn VPS | — |
restart | Khởi động lại VPS | — |
rebuild | Cài lại OS (xoá toàn bộ dữ liệu) | "os": 101 |
reinstall | Cài lại OS (giữ lại cấu hình) | "os": 101 |
renew-vps | Gia hạn gói VPS | — (Trừ số dư đại lý) |
addon-vps | Nâng cấp cấu hình vCPU / RAM / SSD | addon-cpu, addon-ram, addon-disk |
cancel | Hủy VPS & Hoàn tiền 80% (trong vòng 24h) | — |
platinum | Đổi chip CPU sang Intel Platinum | — |
enable-vt | Bật công nghệ ảo hóa phần cứng (VT) | — |
disable-vt | Tắt công nghệ ảo hóa phần cứng (VT) | — |
extend-disk | Đồng bộ dung lượng ổ cứng sau nâng cấp | "password": "mật_khẩu_vps", tùy chọn "username" |
change-ip | Đổi địa chỉ IPv4 mới cho VPS | "password": "mật_khẩu_vps" (VPS phải đang BẬT) |
{"error": 0, "message": "Thao tác thành công"}Lấy danh sách tất cả VPS đang sở hữu.
{
"error": 0,
"message": "Lấy danh sách VPS thành công",
"list-service": [{
"vps-id": 7501,
"ip": "103.x.x.x",
"cpu": 3, "ram": 3, "disk": 30,
"text-config": "3 CPU - 3 RAM - 30 Disk",
"day-left": "Còn hạn 30 ngày",
"vps-status": "on",
"username": "root",
"password": "xxx"
}]
}Xem thông tin chi tiết một VPS cụ thể.
| Query Param | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
vps-id | Bắt buộc | ID của VPS cần xem |
{
"error": 0,
"message": "Yêu cầu đến VPS thành công",
"data": [{
"vps-id": 7501,
"ip": "103.x.x.x",
"cpu": 3, "ram": 3, "disk": 30,
"vps-status": "on",
"username": "root",
"password": "xxx",
"next_due_date": "07-04-2026"
}]
}Xem lịch sử thao tác đã thực hiện trên VPS.
| Query Param | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
vps-id | Bắt buộc | ID của VPS cần xem lịch sử |
| Error Message | Nguyên nhân & Cách xử lý |
|---|---|
| Thiếu các header xác thực bắt buộc | Request thiếu header: api-username, api-app, api-secret, auth-token |
| Invalid credentials | Sai username, app hoặc secret key |
| Auth Token không hợp lệ | Token sai. Gọi lại get-token |
| Thiếu trường bắt buộc: ... | Body JSON thiếu product-id, billing-cycle, ... |
| Hành động không hợp lệ | Action không nằm trong: start, off, restart, rebuild, reinstall |
| Số dư không đủ... | Tài khoản không đủ tiền. Nạp thêm trước khi đặt hàng |
| Sản phẩm không tồn tại | ID sản phẩm sai. Lấy từ get-product |
| Không tìm thấy thông tin VPS... | VPS ID không tồn tại hoặc không thuộc quyền sở hữu |